Thông tin Ba công khai đầu năm học 2018-2019


                                                                                                               Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                                                         THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Cuối năm học 2017 - 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1195 278 206 252 229 230
II Số học sinh học bán trú
 
1170 276 206 252 225 230
III Số học sinh chia theo kq học tập 1195 278 206 252 229 230
1 Tiếng Việt 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
602 136 112 130 108 116
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
560 124 85 117 120 114
d Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
33 18 9 5 1  
2 Toán 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
617 159 110 129 116 103
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
551 106 89 119 110 127
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
27 13 7 4 3  
3  Khoa  học 459       229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
2677       125 142
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
192       104 88
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 459       229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
263       130 133
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
196       99 97
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Tiếng nước ngoài 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
636 143 116 143 123 111
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
523 120 84 101 99 119
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
36 15 6 8 7  
6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
7 Tin học 711     252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
529     185 173 171
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
182     67 56 59
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
832 142 135 180 179 196
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
363 136 71 72 50 34
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 736 278 206 252    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
424 144 120 160    
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
312 134 86 92    
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
389 87 58 95 83 66
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
804 189 148 157 146 164
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2 2        
11 Mĩ thuật 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
406 100 63 91 72 80
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
788 177 143 161 157 150
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  1        
12 Thủ công (Kỹ thuật) 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
740 138 106 158 156 182
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
454 139 100 94 73 48
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
13 Thể dục 1195 278 206 252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
555 132 88 128 101 106
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
639 145 118 124 128 124
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1          
IV Về năng lực 1195 278 206 252 229 230
1 Tự phục vụ, tự quản 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 964 164 168 203 202 227
b Đạt 231 114 114 49 27 3
c Cần cố gắng            
2 Hợp tác 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 915 156 152 198 182 227
b Đạt 280 122 54 54 47 3
c Cần cố gắng            
3 Tự học và giải quyết vấn đề 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 845 137 157 193 166 192
b Đạt 350 141 49 59 63 38
c Cần cố gắng            
V Về phẩm chất 1195 278 206 252 229 230
1 Chăm học, chăm làm 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 874 144 155 186 185 204
b Đạt 321 134 51 66 44 26
c Cần cố gắng            
2 Tự tin trách nhiệm 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 891 143 156 194 176 222
b Đạt 304 135 50 58 53 8
c Cần cố gắng            
3 Trung thực kỷ luật 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 962 153 168 208 205 228
b Đạt 233 125 38 44 24 2
c Cần cố gắng            
4 Đoàn kết yêu thương 1195 278 206 252 229 230
a Tốt 1078 230 184 216 218 230
b Đạt 117 48 22 36 11  
c Cần cố gắng            
VI Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp 1138 255 206 252 229 230
a HS được khen thưởng cấp trường 280 68 44 54 41 73
b HS được khen thưởng cấp trên            
2 Rèn luyện trong hè 57 23 13 14 7  
                       

                                                                    Phú Hòa, ngày 30 tháng 5 năm 2018
                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                         Đã ký
                                                                                               Nguyễn Xuân Trang



 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây