Thông tin ba công khai đầu năm 2019-2020

Công khai đầu năm 2019-2020
                                                                                                                                              Biểu mẫu 05
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                                                            THÔNG BÁO
                 Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường, năm học 2019- 2020
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh
 
Độ tuổi 6 tuổi địa bàn khu phố 8 và 9 phường Phú Hòa. Hoàn thành chương trình lớp 1 Hoàn thành chương trình lớp 2 Hoàn thành chương trình lớp 3 Hoàn thành chương trình lớp 4
II   Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Theo quyết định số 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006
III  Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT điều lệ BĐDCMHS
 
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đáp ứng được các hoạt động giáo dục. Đáp ứng được các hoạt động giáo dục và HS được học môn Tin học.
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Các hoạt động Đoàn; Đội; Chữ thập đỏ;…
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
Đáp ứng được nhu cầu các hoạt động giáo dục toàn diện. 100% đội ngũ
giáo viên đạt chuẩn (Trong đó trên chuẩn 93.33% )
 
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Phẩm chất: Đạt: 100% (Tốt: 85 % )
                               - Năng lực:
+ Tốt 85%
                                                  + Đạt: 0
                                                  + CCG: 0
                              - Xếp loại học tập:
                                       +  Hoàn thành tốt  24%
                                        + Hoàn thành: 74%
                                        + Chưa Hoàn thành: 2%
         - HS hoàn thành chương trình tiểu học đạt 100%
-100% Đảm bảo sức khỏe
 VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
98,5% học sinh hoàn thành chương trình lớp học, đủ điều kiện để tiếp tục học lớp 2 99% học sinh hoàn thành chương trình lớp học, đủ điều kiện để tiếp tục học lớp 3 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học, đủ điều kiện để tiếp tục học lớp 4 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học, đủ điều kiện để tiếp tục học lớp 5 100% học sinh hoàn thành chương trình tiểu học đủ  điều kiện để tiếp tục học lớp 6
              
    Phú Hòa, ngày 19  tháng 9 năm 2019

            Thủ trưởng đơn vị



             Nguyễn Xuân Trang
 

                                                                                                                                     Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                                                                  THÔNG B¸O
                            Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
                                                      Đầu năm học: 2019 – 2020
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1354 405 265 209 249 226
II Số học sinh học bán trú
 
1170 380 250 200 230 220
III Số học sinh chia theo kq học tập 1354 405 265 209 249 226
1 Tiếng Việt 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
631 173 148 106 89 115
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
691 203 114 103 160 111
d Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
32 29 3      
2 Toán 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
643 193 152 101 97 100
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
690 191 113 108 152 126
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
21 21        
3  Khoa  học 475       249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
253       104 149
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
222       145 77
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 475       249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
229       97 132
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
246       152 94
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Tiếng nước ngoài 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
688 179 167 110 116 116
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
634 206 95 93 130 110
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
32 20 3 6 3  
6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
7 Tin học 684     252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
383     126 131 126
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
301     83 118 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
910 204 177 150 173 206
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
443 200 88 59 76 20
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
9 Tự nhiên và Xã hội 879 405 265 209    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
503 207 157 139    
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
375 197 108 70    
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
10 Âm nhạc 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
485 136 83 74 98 94
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
868 268 182 135 151 132
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
11 Mĩ thuật 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
490 136 94 82 92 86
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
863 268 171 127 157 140
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
12 Thủ công (Kỹ thuật) 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
829 178 169 130 158 192
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
524 226 96 79 91 32
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
13 Thể dục 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
588 172 120 94 101 101
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
765 132 145 115 148 125
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
IV Về năng lực 1354 405 265 209 249 226
1 Tự phục vụ, tự quản 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1088 235 226 196 215 216
b Đạt 266 170 39 13 34 10
c Cần cố gắng            
2 Hợp tác 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1022 206 206 197 197 216
b Đạt 330 197 59 12 52 10
c Cần cố gắng 2 2        
3 Tự học và giải quyết vấn đề 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 954 205 208 182 169 190
b Đạt 399 199 57 27 80 36
c Cần cố gắng 1 1        
V Về phẩm chất 1354 405 265 209 249 226
1 Chăm học, chăm làm 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 951 208 200 181 176 186
b Đạt 401 195 65 28 73 40
c Cần cố gắng 2 2        
2 Tự tin trách nhiệm 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 979 206 208 196 169 200
b Đạt 374 198 57 13 80 26
c Cần cố gắng 1          
3 Trung thực kỷ luật 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1063 224 227 191 206 215
b Đạt 290 180 38 18 43 11
c Cần cố gắng 1 1        
4 Đoàn kết yêu thương 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1237 357 241 197 224 218
b Đạt 116 47 24 12 25 8
c Cần cố gắng 1 1        
VI Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp 1333 385 264 209 249 226
a HS được khen thưởng cấp trường 258 73 58 41 42 44
b HS được khen thưởng cấp trên            
2 Số học sinh lưu ban 20 19 1      
                 

                                                                                Phú Hòa, ngày 01 tháng 8 năm 2019
                                                                                               Thủ trưởng đơn vị                                                                           

                   
                                                                                                    Nguyễn Xuân Trang


                                                                                                                                       Biểu mẫu 07
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                                                           THÔNG B¸O
             Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2019-2020
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 33/33 1,2 m2/học sinh
II Loại phòng học 33 -
1 Phòng học kiên cố 33 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường lẻ 0 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 10.993 7,6m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 7062, 2 4,9 m2
VI Tổng diện tích các phòng 2330  
1 Diện tích phòng học (m2) 50.5 1, 2 m2
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 24 0,017 m2
3 Diện tích thư viện (m2) 60 0,041 m2
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 320  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
33 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 8 1
2 Khối lớp 2 8 1
3 Khối lớp 3 6 1
4 Khối lớp 4 5 1
5 Khối lớp 5 6 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
138  2 hs/bộ
IX Tổng số thiết bị 15 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 Bộ âm thanh đa năng    
7 Amly 1  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 01
XI Nhà ăn 02
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
1717 m2 1437 1, 19 m2
XIII Khu nội trú 0 0 0


  
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 8 0 20 0 0,18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
 
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

                                                                             Phú Hòa, ngày 19 tháng 9  năm 2019
                                                                                           Thủ trưởng đơn vị                                                                      

                                                                                              Nguyễn Xuân Trang


                                                                                                                                     Biểu mẫu 08
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA
 

                                                                 THÔNG B¸O
                   Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
                                 của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2019 – 2020
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp


TS


ThS


ĐH




TC


Dưới TC
Hạng IV Hạng III Hạng II XS Khá TB Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
65     39 17 4 5 6 17 37        
I Giáo viên 51     33 15 3   5 15 31 33 15    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 36     24 9 3   4 9 23 12 23 1  
1 Mĩ thuật 02     2           2 2      
2 Thể dục 04     2 2     1 2 1 3 1    
3 Âm nhạc 2       2       2   2      
4 Anh văn 5     4 1       1 4 3 2    
5 Tin học 02     1 1       1 1 2      
II Cán bộ quản lý 03     03           3 3      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 2     2           2 2      
III Nhân viên 13     3 2 1 5 1 2 3        
1 Nhân viên văn thư 1         1   1            
2 Nhân viên kế toán 1     1       1            
3 Thủ quĩ                            
4 Nhân viên y tế 1       1     1            
5 Nhân viên thư viện 1             1            
6 Nhân viên thiết bị 1       1       1          
7 Nhân viên bảo vệ 3           3              
8 Nhân viên phục vụ 2           2              
9 TPT Đội                            
10 Chuyên trách PCGD 1     1           1        
11 Nhân viên TTDL 1     1           1        
                                                                                                     Phú Hoà, ngày 19 tháng 9 năm 2019
                                                                                                Thủ trưởng đơn vị                                                                

                   
                                                                                                                 Nguyễn Xuân Trang











 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây