Thông tin ba công khai năm học 2014-2015

Biểu mẫu 05
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                      
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014 - 2015
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
236/104 nữ 229/118 nữ 203/88 nữ 185/79 nữ 201/90 nữ
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN 
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
-Đủ năng lực  để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên
                                                   Phú Hòa, ngày 18  tháng  8 năm 2014
                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                    
 
 
   Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014 - 2015
 ( CUỐI NĂM HỌC  )
Đơn vị: học sinh
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1044 233 228 198 185 200
II Số học sinh học bán trú 2 buổi/ ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233
100%
228
100%
198
100%
185
100%
200
100%
III Số học sinh chia theo phẩm chất 1044 233 228 198 185 200
1 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
1044
100%
233
100%
228
100%
198
100%
185
100%
200
100%
2 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo năng  lực 1044 233 228 198 185 200
1 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
1044
100%
233
100%
228
100%
198
100%
185
100%
200
100%
2 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
1 Tiếng Việt 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1034 226 227 198 183 200
b Tỷ lệ % 99 97 99,6 100 98,9  
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
10 7 1   2  
d Tỷ lệ % 1 3 0,4   0,1  
2 Toán 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1031 228 227 198 178 200
b Tỷ lệ % 98,8 97,9 99,6 100 96,2 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
13 5 1   7  
d Tỷ lệ % 1,2 2,1 0,4   3,8  
3  Khoa  học 385       185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
385       185 200
b Tỷ lệ % 100       100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
4 Lịch sử và Địa lí 385       185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
385       185 200
b Tỷ lệ % 100       100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
  
5 Tiếng nước ngoài 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233 228 198 185 200
b Tỷ lệ % 100 100 100 100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
6 Tiếng dân tộc            
7 Tin học 583     198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
583     198 185 200
b Tỷ lệ % 100     100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
8 Đạo đức 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233 228 198 185 200
b Tỷ lệ % 100 100 100 100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 659 233 228 198    
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
659 233 228 198    
b Tỷ lệ % 100 100 100 100    
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
10 Âm nhạc 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233 228 198 185 200
b Tỷ lệ % 100 100 100 100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
11 Mĩ thuật 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233 228 198 185 200
b Tỷ lệ % 100 100 100 100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
12 Thủ công (Kỹ thuật) 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233 228 198 185 200
b Tỷ lệ % 100 100 100 100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Tỷ lệ %            
13 Thể dục 1044 233 228 198 185 200
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1044 233 228 198 185 200
b Tỷ lệ % 100 100 100 100 100 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
  Tỷ lệ %            
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1044 233 228 198 185 200
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
1029
98,6%
226
97%
227
99,6%
198
100%
178
96,2%
200
100%
 
2
Trong đó:
Khen thưởng cấp trường
(tỷ lệ so với tổng số)
483
46,3%
103
44,2%
117
51,3%
104
52,5%
70
37,8%
89
44,5
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
15
1,4%
7
3%
1
0,4%
  7
3,8%
 
4 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
1036
99,2%
227
97,4%
227
99,6
198
100%
183
98,9%
200
100
5 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
8
0,8%
6
2,6%
    2
1%
 
6 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
200
100%
        200
 
                                                                                                        Phú Hòa, ngày 10 tháng 9  năm 2015
                                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                         (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                                                                                       Nguyễn Xuân Trang
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 07
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2014-2015
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 30/30 6,7 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 30 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 10.993 9,4 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 7062, 2 6,1 m2
VI Tổng diện tích các phòng 2128  
1 Diện tích phòng học (m2) 50.5 1, 4 m2
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 24 0,7 m2
3 Diện tích thư viện (m2) 60 1, 7 m2
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 532  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
30 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 1
2 Khối lớp 2 6 1
3 Khối lớp 3 6 1
4 Khối lớp 4 6 1
5 Khối lớp 5 6 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
66  1,9 hs/bộ
IX Tổng số thiết bị 13 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 7  
2 Cát sét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 Bộ âm thanh đa năng    
7 Amly 1  
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 01
XI Nhà ăn 02
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
1512 m2 1053 1,4 m2
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 8 0 20 0 0,18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu). 
                                            
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
                                                                                                         Phú Hòa, ngày 25 tháng 8  năm 2014
                                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                       (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                                                                                     Nguyễn Xuân Trang
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2014 – 2015
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
62 57 05   0 26 19 11 6 5
I Giáo viên 44 44       20 16 8    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 33 33       13 12 8    
1 Mĩ thuật 02 02       2        
2 Thể dục 03 03       1 2      
3 Âm nhạc 1 1         2      
4 Tiếng nước ngoài 4 4       3 1      
5 Tin học 02 2       1 1      
II Cán bộ quản lý 03 03       03        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 13 13       3 1 3 6  
1 Nhân viên văn thư 1 1             1  
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1       1        
6 Nhân viên thiết bị 1 1         1      
7 Nhân viên bảo vệ 3   3           3  
8 Nhân viên phục vụ 2   2           2  
9 TPT Đội 1 1       1        
10 Chuyên trách PCGD 1 1           1    
11 Nhân viên TTDL 1         1        
                                                                                                      Phú Hoà, ngày 27 tháng 2  năm 2015
                                                                                                              Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                                                                               Nguyễn Xuân Trang
 
 
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây