Thông tin Ba công khai năm học 2016-2017

Biểu mẫu 05
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                      
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
218/101 nữ 268/127 nữ 240/117 nữ 239/119 nữ 203/81 nữ
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức, KN 
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
-Đủ năng lực  để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên -Đủ năng lực để tiếp tục  học lớp trên
                                                                                                                   Phú Hòa, ngày 18  tháng  8 năm 2016
                                                                                                                          Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                     Nguyễn Xuân Trang
 
 
   Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 - 2017
 ( CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2016-2017  )
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1162 216 267 240 237 202
II Số học sinh học bán trú 2 buổi/ ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1162 216
100%
267
100%
240
100%
237
100%
202
100%
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
1162 216
100%
267
100%
240
100%
237
100%
202
100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực 1162 216 267 240 237 202
1 Tiếng Việt 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
575 81 133 106 123 132
b Tỷ lệ % 49,5 37,5 49,8 44,2 51,9 65,3
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
550 120 122 126 112 70
d Tỷ lệ % 47,3 55,6 45,7 53,3 47,3 34,7
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
37 15 12 8 2  
f Tỷ lệ % 3,2 6,9 4,5 2,5 0,8  
2 Toán 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
472 140 105 91 89 47
b Tỷ lệ % 40,6 64,8 39,3 37,9 37,6 23,2
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
552 71 56 144 133 148
d Tỷ lệ % 47,5 32,9 58,4 60 51,6 73,3
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
38 5 6 5 15 7
f Tỷ lệ % 3,2 2,3 2,2 2,1 6,3 3,5
3  Khoa  học 439       237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
230       94 136
b Tỷ lệ % 52,4       39,7 67,3
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
200       135 65
d Tỷ lệ % 45,6       57 35,2
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
9       8 1
f Tỷ lệ % 2       3,4 0,5
4 Lịch sử và Địa lí 439       237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
305       125 180
b Tỷ lệ % 65,5       52,7 89,1
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
123       101 22
d Tỷ lệ % 28       42,6 10,9
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
11       11  
f Tỷ lệ % 2,5       4,6  
5 Tiếng nước ngoài 946   267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
593   170 130 133 160
b Tỷ lệ % 62,7   63,7 54,2 56,1 79,2
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
287   72 88 87 40
d Tỷ lệ % 30,3   27 36,7 36,7 19,8
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
66   25 22 17 2
f Tỷ lệ % 7   9,3 9,2 7,2 1
6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
7 Tin học 679     240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
329     112 70 147
b Tỷ lệ % 48,5     46,7 29,5 72,8
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
341     124 162 55
d Tỷ lệ % 50,2     51,7 68,4 27,2
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
9     4 5  
f Tỷ lệ % 1,3     1,6 2,1  
8 Đạo đức 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
652 103 94 125 155 175
b Tỷ lệ % 56,1 47,7 35,2 52,1 65,4 86,6
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
508 111 103 115 82 27
d Tỷ lệ % 43,7 51,4 64,8 47,9 34,6 13,4
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2 2        
  Tỷ lệ % 0,2 0,9        
9 Tự nhiên và Xã hội 723 216 267 240    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
330 110 102 118    
b Tỷ lệ % 45,7 50,9 38,2 49,2    
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
391 104 165 122    
d Tỷ lệ % 54,1 48,2 61,8 50,8    
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2 2        
f Tỷ lệ % 0,2 0,9        
10 Âm nhạc 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
289 50 62 57 51 69
b Tỷ lệ % 24,9 23,1 23,2 23,75 21,5 34,2
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
873 166 205 183 186 133
d Tỷ lệ % 75,1 76,9 76,8 76,25 78,5 65,8
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
f Tỷ lệ %            
11 Mĩ thuật 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
71 12 4 24 1 30
b Tỷ lệ % 6,1 5,6 10,4 10 0,4 14,9
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1091 204 263 216 236 172
d Tỷ lệ % 93,9 94,4 89,6 90 99,6 85,1
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
f Tỷ lệ %            
12 Thủ công (Kỹ thuật) 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
346 4 68 82 61 131
b Tỷ lệ % 29,8 1,9 25,5 34,2 25,7 64,9
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
811 210 199 158 173 71
d Tỷ lệ % 69,8 97,2 74,5 65,8 73 30,1
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
5 2     3  
f Tỷ lệ % 0,4 0,9     1,3  
13 Thể dục 1162 216 267 240 237 202
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
268 57 78 47 46 40
b Tỷ lệ % 23,1 26,4 29,2 19,6 19,4 19,8
c Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
894 159 189 193 191 162
d Tỷ lệ % 76,9 73,6 70,8 80,4 40,6 80,2
e Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
f Tỷ lệ %            
V Về năng lực 1162 216 267 240 237 202
1 Tự phục vụ 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 700
60,2%
97
(44,9%)
136(50,9%) 195(81,2%) 97(40,9%) 175(86,6%)
b Đạt 444
38,2%
117
54,2%
118(44,2%) 45(18,8%) 137(57,8%) 27(13,4%)
c Cần cố gắng 18
1,6
2 (0,9%)
 
13(4,9%)   3(1,27%)  
2 Hợp tác 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 660
56,8%
100
(46,3%)
131(49,1%) 166(69,2%) 89(37,6%) 174(86,1%)
b Đạt 479
41,2%
114
(52,8%)
123(46%) 74(30,8%) 140(59%) 28(13,9%)
c Cần cố gắng 23
2%
2(0,9%) 13(149%)   8(3,4%)  
3 Tự học giải quyết vấn đề 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 578
49,7
83
(38,4%)
130(48,7%) 157(65,4%) 75(31,6%) 133(65,8%)
b Đạt 546
47%
131 (60,7%) 121(45,3%) 81(33,8%) 144(60,8%) 69(34,2%)
c Cần cố gắng 38
3,3
2(0,9%) 16(6%) 2(0,8%) 18(7,6%)  
VI Về phẩm chất 1162 216 267 240 237 202
1 Chăm học chăm làm 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 609
52,4%
88
(40,7%)
127
(47,6%)
161
(67,1%)
94
(39,7%)
139
(68,8%)
b Đạt 506
43,5%
126
(58,4%)
120
(44,9%)
77
(32,1%)
120
(50,6%)
63
(31,2%)
c Cần cố gắng 47
4,1%
2(0,9%) 20
(7,5%)
2
(0,8%)
23
(9,7%)
 
2 Tự tin trách nhiệm 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 593
51%
80
(37,1%)
133
(49,8%)
169
(70,4%)
63
(36,6%)
148
(73,3%)
b Đạt 547
47,1
134
(62%)
120
(44,9%)
71
(29,6%)
168
(70,9%)
54
(26,7%)
c Cần cố gắng 22
1,9
2(0,9%) 14(5,3%)   6
(2,53%)
 
3 Trung thực kỷ luật 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 712
61,3%
97
(44,9%)
134
(50,2%)
197
(81,2%)
94
(39,7%)
190
(94,1%)
b Đạt 431
37,1%
117
(54,2%)
120
(44,9%)
43
(17,9%)
139
(58,6%)
12
(5,9%)
c Cần cố gắng 19
1,6%
2(0,9%) 13(4,9%)   4(1,7%)  
4 Đoàn kết yêu thương 1162 216 267 240 237 202
a Tốt 783
67,4%
124
(57,4%)
146
(54,7%)
218
(90,8%)
102
(43%)
193
(95,5%)
b Đạt 365
31,4%
90
(44,7%)
109
(40,8%)
22
(9,2%)
135
(57%)
9(4,5%)
c Cần cố gắng 14
1,2%
2(0,9%) 12(4,5%)      
                       
 
                                                                                          Phú Hòa, ngày 5 tháng 1  năm 2017
                                                                                                Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                         (Ký tên và đóng dấu)
                                                                                               Nguyễn Xuân Trang
 
 
 

Biểu mẫu 07
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 31/31 6,7 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 31 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 10.993 9,4 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 7062, 2 6,1 m2
VI Tổng diện tích các phòng 2128  
1 Diện tích phòng học (m2) 50.5 1, 4 m2
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 24 0,7 m2
3 Diện tích thư viện (m2) 60 1, 7 m2
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 320  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
31 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 1
2 Khối lớp 2 7 1
3 Khối lớp 3 6 1
4 Khối lớp 4 6 1
5 Khối lớp 5 6 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70  2 hs/bộ
IX Tổng số thiết bị 15 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát sét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 Bộ âm thanh đa năng    
7 Amly 1  
 
 

 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 01
XI Nhà ăn 02
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
1563 m2 1156 1, 35 m2
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 8 0 20 0 0,18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu). 
                                            
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
                                                                                   Phú Hòa, ngày 22 tháng 8  năm 2016
                                                                                               Thủ trưởng đơn vị
 
                                                                                                Nguyễn Xuân Trang
 
  
 
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 – 2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
63 57     0 29 17 12 5  
I Giáo viên 47 47       23 16 8    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 33 33       15 10 8    
1 Mĩ thuật 02 02       2        
2 Thể dục 04 04       2 2      
3 Âm nhạc 2 2         2      
4 Tiếng nước ngoài 4 4       3 1      
5 Tin học 02 2       1 1      
II Cán bộ quản lý 03 03       03        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 13 8 5     3 1 4 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên thiết bị 1 1         1      
7 Nhân viên bảo vệ 3   3           3  
8 Nhân viên phục vu 2   2           2  
9 TPT Đội 1 1       1        
10 Chuyên trách PCGD 1 1       1        
11 Nhân viên TTDL 1 1       1        
                                                                                                              Phú Hoà, ngày 20 tháng 1  năm 2017
                                                                                                                   Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                   Nguyễn Xuân Trang
 
 
 
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây