Thông tinn ba công khai cuối năm 2018-2019

Ba công khai cuối năm 2018-2019
                                                                                                                                     Biểu mẫu 06
PHÒNG GD- ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 2
 
                                                             THÔNG B¸O
                            Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
                                                    Cuối năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Tổng số                  Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1354 405 265 209 249 226
II Số học sinh học bán trú
 
1170 380 250 200 230 220
III Số học sinh chia theo kq học tập 1354 405 265 209 249 226
1 Tiếng Việt 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
631 173 148 106 89 115
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
691 203 114 103 160 111
d Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
32 29 3      
2 Toán 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
643 193 152 101 97 100
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
690 191 113 108 152 126
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
21 21        
3  Khoa  học 475       249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
253       104 149
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
222       145 77
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 475       249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
229       97 132
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
246       152 94
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Tiếng nước ngoài 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
688 179 167 110 116 116
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
634 206 95 93 130 110
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
32 20 3 6 3  
6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
7 Tin học 684     252 229 230
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
383     126 131 126
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
301     83 118 100
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
910 204 177 150 173 206
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
443 200 88 59 76 20
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
9 Tự nhiên và Xã hội 879 405 265 209    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
503 207 157 139    
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
375 197 108 70    
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
10 Âm nhạc 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
485 136 83 74 98 94
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
868 268 182 135 151 132
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
11 Mĩ thuật 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
490 136 94 82 92 86
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
863 268 171 127 157 140
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
12 Thủ công (Kỹ thuật) 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
829 178 169 130 158 192
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
524 226 96 79 91 32
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
13 Thể dục 1354 405 265 209 249 226
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
588 172 120 94 101 101
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
765 132 145 115 148 125
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1        
IV Về năng lực 1354 405 265 209 249 226
1 Tự phục vụ, tự quản 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1088 235 226 196 215 216
b Đạt 266 170 39 13 34 10
c Cần cố gắng            
2 Hợp tác 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1022 206 206 197 197 216
b Đạt 330 197 59 12 52 10
c Cần cố gắng 2 2        
3 Tự học và giải quyết vấn đề 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 954 205 208 182 169 190
b Đạt 399 199 57 27 80 36
c Cần cố gắng 1 1        
V Về phẩm chất 1354 405 265 209 249 226
1 Chăm học, chăm làm 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 951 208 200 181 176 186
b Đạt 401 195 65 28 73 40
c Cần cố gắng 2 2        
2 Tự tin trách nhiệm 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 979 206 208 196 169 200
b Đạt 374 198 57 13 80 26
c Cần cố gắng 1          
3 Trung thực kỷ luật 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1063 224 227 191 206 215
b Đạt 290 180 38 18 43 11
c Cần cố gắng 1 1        
4 Đoàn kết yêu thương 1354 405 265 209 249 226
a Tốt 1237 357 241 197 224 218
b Đạt 116 47 24 12 25 8
c Cần cố gắng 1 1        
VI Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp 1312 377 261 203 245 226
a HS được khen thưởng cấp trường 258 73 58 41 42 44
b HS được khen thưởng cấp trên            
2 Rèn luyện trong hè 42 28 4 6 4  
                 

                                                                                       Phú Hòa, ngày 30 tháng 5 năm 2018
                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị                                                                           

                   
                                                                                                             Nguyễn Xuân Trang

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây